1
فعلالتعريف (الفيتنامية)جارٍ الترجمة…
Nhìn chữ và hiểu nghĩa; học tập bằng cách xem văn bản
đọc
النطق
أمثلة
Đọc sách là thói quen tốt.
Reading books is a good habit.
Cần phải đọc bài để chuẩn bị thi.
I need to read to prepare for the exam.
تم إنشاؤه بالذكاء الاصطناعي