1
فعلالتعريف (الفيتنامية)
Diễn đạt sự tồn tại, sở hữu, hoặc dùng như trợ động từ khẳng định
có
النطق
أمثلة
Tôi có một quyển sách.
I have a book.
Trên bàn có hoa.
There are flowers on the table.
تم إنشاؤه بالذكاء الاصطناعي
جارٍ التحميل...
có
1
فعلالتعريف (الفيتنامية)
Diễn đạt sự tồn tại, sở hữu, hoặc dùng như trợ động từ khẳng định
có
النطق
أمثلة
Tôi có một quyển sách.
I have a book.
Trên bàn có hoa.
There are flowers on the table.
تم إنشاؤه بالذكاء الاصطناعي