1
فعلالتعريف (الفيتنامية)جارٍ الترجمة…
Tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua giảng dạy hoặc trải nghiệm
học
النطق
أمثلة
Học ngoại ngữ rất bổ ích.
Learning a foreign language is very useful.
Cô ấy đang học tiếng Việt.
She is learning Vietnamese.
تم إنشاؤه بالذكاء الاصطناعي