1صفةالتعريف (الفيتنامية)Đòi hỏi nhiều công sức hoặc kỹ năng; không dễ thực hiệnkhóالنطقنطق الذكاء الاصطناعيأمثلةCâu hỏi này rất khó.This question is very difficult.Học tiếng Việt không khó.Learning Vietnamese is not difficult.مرادفاتkhó khănphức tạpتم إنشاؤه بالذكاء الاصطناعي