1محددالتعريف (الفيتنامية)جارٍ الترجمة…Toàn bộ, không thiếu ai hoặc cái gìtất cảالنطقنطق الذكاء الاصطناعيأمثلةTất cả đều ổn.Everything is fine.Tất cả mọi người đều bình đẳng.All people are equal.مرادفاتtoàn bộhết thảyتم إنشاؤه بالذكاء الاصطناعي