1اسمالتعريف (الفيتنامية)جارٍ الترجمة…Khái niệm đo lường sự tiếp diễn của các sự kiện; khoảng thời gianthời gianالنطقنطق الذكاء الاصطناعيأمثلةHãy đến đúng giờ.Please come on time.Tôi không có thời gian.I don't have time.مرادفاتgiờ giấcthì giờتم إنشاؤه بالذكاء الاصطناعي