1
SubstantivDefinition (Vietnamesisch)Wird übersetzt …
Hành tinh chúng ta đang sống; toàn bộ những gì tồn tại xung quanh ta
thế giới
Aussprache
Beispiele
Trái đất là hành tinh đẹp nhất.
Earth is the most beautiful planet.
Thế giới có nhiều nền văn hóa.
The world has many cultures.
KI-generiert