1nomDéfinition (Vietnamien)Traduction en cours…Khu dân cư lớn với nhiều người sinh sống; đô thịthành phốPrononciationPrononciation IAExemplesHà Nội là thủ đô của Việt Nam.Hanoi is the capital city of Vietnam.Thành phố này rất nhộn nhịp.This city is very bustling.Synonymesđô thịphốGénéré par IA