1
대명사정의 (베트남어)
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, dùng để chỉ người nói trong các tình huống trung tính hoặc lịch sự
tôi
발음
예문
Tôi đang học tiếng Việt.
I am learning Vietnamese.
Tôi tên là Lan.
My name is Lan.
AI 생성
로딩 중...
tôi
1
대명사정의 (베트남어)
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, dùng để chỉ người nói trong các tình huống trung tính hoặc lịch sự
tôi
발음
예문
Tôi đang học tiếng Việt.
I am learning Vietnamese.
Tôi tên là Lan.
My name is Lan.
AI 생성