Laden...
100 woorden gevonden
anh
anh
u (mannelijk)
biết
biết
weten
buồn
buồn
verdrietig
bài hát
bài hát
lied
bây giờ
bây giờ
Vào thời điểm hiện tại; lúc này
bóng tối
bóng tối
duisternis
bạn
bạn
jij
bầu trời
bầu trời
de lucht
cha
cha
vader
chim
chim
vogel
chơi
chơi
spelen
chạy
chạy
rennen
chị
chị
oudere zus
con gái
con gái
meisje; dochter
con trai
con trai
jongen
cuộc sống
cuộc sống
het leven
cá
cá
vis
cái chết
cái chết
Sự kết thúc của sự sống; trạng thái ngừng tồn tại
câu hỏi
câu hỏi
Câu hoặc cụm từ dùng để hỏi, xin thông tin
câu trả lời
câu trả lời
Phản hồi hoặc lời giải đáp cho một câu hỏi
cây
cây
boom
có
có
Diễn đạt sự tồn tại, sở hữu, hoặc dùng như trợ động từ khẳng định
cũ
cũ
oud
cơm
cơm
gekookte rijst
cảm ơn
cảm ơn
Từ hoặc cụm từ dùng để bày tỏ lòng biết ơn
dễ
dễ
gemakkelijk
gia đình
gia đình
Nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân sống chung với nhau
giúp đỡ
giúp đỡ
Hỗ trợ hoặc trợ giúp cho người khác thực hiện việc gì đó
giấc mơ
giấc mơ
Hình ảnh và cảm xúc xuất hiện khi ngủ; hoặc ước mơ, hy vọng trong cuộc sống
gì
gì
wat
hoa
hoa
Bộ phận sinh sản của thực vật có màu sắc đẹp và thường có mùi thơm
hôm nay
hôm nay
Ngày hiện tại, ngày đang diễn ra
học
học
Tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua giảng dạy hoặc trải nghiệm
khi nào
khi nào
wanneer
khó
khó
moeilijk
không
không
niet; nee
là
là
zijn
làm
làm
Thực hiện một hành động hoặc tạo ra một sản phẩm nào đó
làng
làng
Khu dân cư nhỏ ở vùng nông thôn
lạnh
lạnh
koud
lớn
lớn
groot; ouder
muốn
muốn
willen
màu
màu
Đặc tính của ánh sáng phản chiếu mà mắt người có thể phân biệt được; màu sắc
màu sắc
màu sắc
kleur
mẹ
mẹ
Người phụ nữ sinh ra và nuôi dưỡng con cái; mẫu thân
một số
một số
Số lượng không xác định; một vài
mới
mới
Vừa được tạo ra, mua sắm hoặc chưa qua sử dụng
nghe
nghe
luisteren
ngày mai
ngày mai
morgen
ngôn ngữ
ngôn ngữ
taal
người
người
Sinh vật có trí tuệ thuộc giống loài người; cá nhân hay nhân loại
ngồi
ngồi
Hạ người xuống và đặt trọng lượng lên mông; tư thế ngồi
ngủ
ngủ
Trạng thái nghỉ ngơi với ý thức bị ngắt; chìm vào giấc ngủ
nhiều
nhiều
Số lượng hoặc mức độ lớn; đông đảo
nhà
nhà
Nơi ở của người; công trình xây dựng để trú ngụ
nhìn
nhìn
kijken
nhưng
nhưng
Liên từ dùng để nêu sự tương phản hoặc mâu thuẫn
nhỏ
nhỏ
Có kích thước hoặc số lượng ít; còn bé tuổi
nói
nói
zeggen
nóng
nóng
heet
nước
nước
Chất lỏng trong suốt, không màu không mùi, thiết yếu cho sự sống
nếu
nếu
Liên từ điều kiện, diễn đạt giả thiết
quần áo
quần áo
Vật che phủ cơ thể người; trang phục
sau đó
sau đó
Tiếp theo, kế tiếp sau sự việc đã đề cập
sách
sách
Tập hợp các trang được đóng thành quyển, chứa đựng kiến thức hay câu chuyện
sông
sông
Dòng nước tự nhiên chảy từ nguồn đến biển hoặc hồ
sợ
sợ
Cảm thấy lo lắng hoặc hoảng sợ trước nguy hiểm hoặc điều xấu
sức khỏe
sức khỏe
Trạng thái thể chất và tinh thần tốt, không bệnh tật
thành phố
thành phố
Khu dân cư lớn với nhiều người sinh sống; đô thị
thế giới
thế giới
Hành tinh chúng ta đang sống; toàn bộ những gì tồn tại xung quanh ta
thời gian
thời gian
Khái niệm đo lường sự tiếp diễn của các sự kiện; khoảng thời gian
thức ăn
thức ăn
Bất cứ thứ gì có thể ăn được để nuôi dưỡng cơ thể
tiếng
tiếng
geluid; taal
tiền
tiền
Phương tiện trao đổi hàng hóa và dịch vụ; tài sản dưới dạng tiền tệ
trước
trước
Ở vị trí hoặc thời gian đi trước; trước đây
trường
trường
Cơ sở giáo dục nơi học sinh đến học tập
tôi
tôi
ik
tại sao
tại sao
Từ nghi vấn dùng để hỏi lý do hoặc nguyên nhân
tất cả
tất cả
Toàn bộ, không thiếu ai hoặc cái gì
tốt
tốt
Có chất lượng cao, đáng hài lòng, hoặc có đạo đức tốt
từ
từ
Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa độc lập
viết
viết
Dùng bút hoặc phương tiện khác tạo ra chữ cái hoặc văn bản
vui
vui
blij
và
và
Liên từ dùng để kết nối hai hoặc nhiều yếu tố tương đương
vấn đề
vấn đề
Tình huống khó khăn cần được giải quyết; sự cố hoặc trở ngại
xin lỗi
xin lỗi
Từ hoặc cụm từ dùng để nhận lỗi, xin được tha thứ
yêu
yêu
Có tình cảm sâu sắc và tha thiết với ai đó hoặc điều gì đó
ánh sáng
ánh sáng
Năng lượng phát ra từ nguồn sáng giúp ta nhìn thấy mọi vật
ăn
ăn
Đưa thức ăn vào miệng, nhai và nuốt
đi
đi
Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường bằng cách bước chân
đi bộ
đi bộ
Di chuyển bằng chân từ nơi này sang nơi khác theo từng bước
đất
đất
Lớp bề mặt của trái đất, nơi cây cối mọc
đất nước
đất nước
Vùng lãnh thổ có chính quyền và dân cư riêng; tổ quốc
đẹp
đẹp
Có vẻ ngoài hấp dẫn, dễ nhìn, làm người khác vui mắt
đến
đến
aankomen
đọc
đọc
Nhìn chữ và hiểu nghĩa; học tập bằng cách xem văn bản
đứng
đứng
Giữ người thẳng đứng trên hai chân
ở đâu
ở đâu
Cụm từ nghi vấn dùng để hỏi về địa điểm
ở đây
ở đây
Tại nơi này; gần người nói
ở đó
ở đó
Tại nơi kia; xa hơn so với người nói
anh
anh
u (mannelijk)
Persoonlijk voornaamwoord gebruikt bij het spreken met of over een man die ouder is of ongeveer even oud.
biết
biết
weten
Informatie hebben over of begrip hebben van iets.
buồn
buồn
verdrietig
Een gevoel van niet blij zijn, verdriet of teleurstelling.
bài hát
bài hát
lied
Muzikaal werk met songtekst om te zingen.
bây giờ
bây giờ
Vào thời điểm hiện tại; lúc này
bóng tối
bóng tối
duisternis
Toestand waarin er geen licht is; donkerte.
bạn
bạn
jij
Persoonlijk voornaamwoord van de tweede persoon, gebruikt als een vriendelijke of neutrale aanspreekvorm.
bầu trời
bầu trời
de lucht
De uitgestrekte ruimte boven de aarde, waar wolken en sterren zijn.
cha
cha
vader
Man die kinderen heeft verwekt of opgevoed; vader.
chim
chim
vogel
Dier met vleugels, warmbloedig, dat kan vliegen.
chơi
chơi
spelen
Deelnemen aan een activiteit ter ontspanning of sport.
chạy
chạy
rennen
Zich snel te voet voortbewegen.
chị
chị
oudere zus
Persoonlijk voornaamwoord dat wordt gebruikt wanneer men spreekt tot of over een vrouw die ouder is.
con gái
con gái
meisje; dochter
Een kind of jong persoon van het vrouwelijke geslacht.
con trai
con trai
jongen
Een kind of jong persoon van het mannelijk geslacht.
cuộc sống
cuộc sống
het leven
Het volledige proces van bestaan van de geboorte tot de dood; het bestaan.
cá
cá
vis
Dier dat in het water leeft en schubben en vinnen heeft.
cái chết
cái chết
Sự kết thúc của sự sống; trạng thái ngừng tồn tại
câu hỏi
câu hỏi
Câu hoặc cụm từ dùng để hỏi, xin thông tin
câu trả lời
câu trả lời
Phản hồi hoặc lời giải đáp cho một câu hỏi
cây
cây
boom
Grote plant met wortels, stam, takken en bladeren, die vele jaren leeft.
có
có
Diễn đạt sự tồn tại, sở hữu, hoặc dùng như trợ động từ khẳng định
cũ
cũ
oud
Al lange tijd bestaand of gebruikt; niet meer nieuw.
cơm
cơm
gekookte rijst
Gekookte rijst; de hoofdmaaltijd van de Vietnamezen.
cảm ơn
cảm ơn
Từ hoặc cụm từ dùng để bày tỏ lòng biết ơn
dễ
dễ
gemakkelijk
Niet veel inspanning vereisend; eenvoudig uit te voeren.
gia đình
gia đình
Nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân sống chung với nhau
giúp đỡ
giúp đỡ
Hỗ trợ hoặc trợ giúp cho người khác thực hiện việc gì đó
giấc mơ
giấc mơ
Hình ảnh và cảm xúc xuất hiện khi ngủ; hoặc ước mơ, hy vọng trong cuộc sống
gì
gì
wat
Vragend voornaamwoord gebruikt om te vragen naar een ding, een gebeurtenis of de inhoud.
hoa
hoa
Bộ phận sinh sản của thực vật có màu sắc đẹp và thường có mùi thơm
hôm nay
hôm nay
Ngày hiện tại, ngày đang diễn ra
học
học
Tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua giảng dạy hoặc trải nghiệm
khi nào
khi nào
wanneer
Vragende uitdrukking om naar een tijdstip te vragen.
khó
khó
moeilijk
Vereist veel inspanning of vaardigheid; niet gemakkelijk uit te voeren
không
không
niet; nee
Ontkennend woord dat een ontkenning of weigering uitdrukt.
là
là
zijn
Koppelwerkwoord, gebruikt om de identiteit of aard van het onderwerp vast te stellen
làm
làm
Thực hiện một hành động hoặc tạo ra một sản phẩm nào đó
làng
làng
Khu dân cư nhỏ ở vùng nông thôn
lạnh
lạnh
koud
Met een lage temperatuur; een koud gevoel gevend.
lớn
lớn
groot; ouder
Met een grote afmeting of in grote hoeveelheid; van hogere leeftijd.
muốn
muốn
willen
Een wens of verlangen hebben om iets te krijgen of te doen.
màu
màu
Đặc tính của ánh sáng phản chiếu mà mắt người có thể phân biệt được; màu sắc
màu sắc
màu sắc
kleur
Zichtbare eigenschap van gereflecteerd licht; kleur.
mẹ
mẹ
Người phụ nữ sinh ra và nuôi dưỡng con cái; mẫu thân
một số
một số
Số lượng không xác định; một vài
mới
mới
Vừa được tạo ra, mua sắm hoặc chưa qua sử dụng
nghe
nghe
luisteren
Met de oren geluid waarnemen; aandachtig luisteren.
ngày mai
ngày mai
morgen
De dag die volgt op vandaag.
ngôn ngữ
ngôn ngữ
taal
Systeem van tekens en klanken dat mensen gebruiken om te communiceren.
người
người
Sinh vật có trí tuệ thuộc giống loài người; cá nhân hay nhân loại
ngồi
ngồi
Hạ người xuống và đặt trọng lượng lên mông; tư thế ngồi
ngủ
ngủ
Trạng thái nghỉ ngơi với ý thức bị ngắt; chìm vào giấc ngủ
nhiều
nhiều
Số lượng hoặc mức độ lớn; đông đảo
nhà
nhà
Nơi ở của người; công trình xây dựng để trú ngụ
nhìn
nhìn
kijken
De ogen richten om waar te nemen of iets visueel te ervaren.
nhưng
nhưng
Liên từ dùng để nêu sự tương phản hoặc mâu thuẫn
nhỏ
nhỏ
Có kích thước hoặc số lượng ít; còn bé tuổi
nói
nói
zeggen
Geluid voortbrengen of gedachten met woorden uitdrukken
nóng
nóng
heet
Met een hoge temperatuur; een benauwd, heet gevoel
nước
nước
Chất lỏng trong suốt, không màu không mùi, thiết yếu cho sự sống
nếu
nếu
Liên từ điều kiện, diễn đạt giả thiết
quần áo
quần áo
Vật che phủ cơ thể người; trang phục
sau đó
sau đó
Tiếp theo, kế tiếp sau sự việc đã đề cập
sách
sách
Tập hợp các trang được đóng thành quyển, chứa đựng kiến thức hay câu chuyện
sông
sông
Dòng nước tự nhiên chảy từ nguồn đến biển hoặc hồ
sợ
sợ
Cảm thấy lo lắng hoặc hoảng sợ trước nguy hiểm hoặc điều xấu
sức khỏe
sức khỏe
Trạng thái thể chất và tinh thần tốt, không bệnh tật
thành phố
thành phố
Khu dân cư lớn với nhiều người sinh sống; đô thị
thế giới
thế giới
Hành tinh chúng ta đang sống; toàn bộ những gì tồn tại xung quanh ta
thời gian
thời gian
Khái niệm đo lường sự tiếp diễn của các sự kiện; khoảng thời gian
thức ăn
thức ăn
Bất cứ thứ gì có thể ăn được để nuôi dưỡng cơ thể
tiếng
tiếng
geluid; taal
Geluid dat door mensen of dingen wordt voortgebracht; de taal van een volk.
tiền
tiền
Phương tiện trao đổi hàng hóa và dịch vụ; tài sản dưới dạng tiền tệ
trước
trước
Ở vị trí hoặc thời gian đi trước; trước đây
trường
trường
Cơ sở giáo dục nơi học sinh đến học tập
tôi
tôi
ik
Persoonlijk voornaamwoord van de eerste persoon enkelvoud, gebruikt om de spreker aan te duiden in neutrale of beleefde situaties.
tại sao
tại sao
Từ nghi vấn dùng để hỏi lý do hoặc nguyên nhân
tất cả
tất cả
Toàn bộ, không thiếu ai hoặc cái gì
tốt
tốt
Có chất lượng cao, đáng hài lòng, hoặc có đạo đức tốt
từ
từ
Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa độc lập
viết
viết
Dùng bút hoặc phương tiện khác tạo ra chữ cái hoặc văn bản
vui
vui
blij
Een gevoel van geluk, comfort en tevredenheid
và
và
Liên từ dùng để kết nối hai hoặc nhiều yếu tố tương đương
vấn đề
vấn đề
Tình huống khó khăn cần được giải quyết; sự cố hoặc trở ngại
xin lỗi
xin lỗi
Từ hoặc cụm từ dùng để nhận lỗi, xin được tha thứ
yêu
yêu
Có tình cảm sâu sắc và tha thiết với ai đó hoặc điều gì đó
ánh sáng
ánh sáng
Năng lượng phát ra từ nguồn sáng giúp ta nhìn thấy mọi vật
ăn
ăn
Đưa thức ăn vào miệng, nhai và nuốt
đi
đi
Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, thường bằng cách bước chân
đi bộ
đi bộ
Di chuyển bằng chân từ nơi này sang nơi khác theo từng bước
đất
đất
Lớp bề mặt của trái đất, nơi cây cối mọc
đất nước
đất nước
Vùng lãnh thổ có chính quyền và dân cư riêng; tổ quốc
đẹp
đẹp
Có vẻ ngoài hấp dẫn, dễ nhìn, làm người khác vui mắt
đến
đến
aankomen
Zich verplaatsen naar een plaats of een tijdstip bereiken.
đọc
đọc
Nhìn chữ và hiểu nghĩa; học tập bằng cách xem văn bản
đứng
đứng
Giữ người thẳng đứng trên hai chân
ở đâu
ở đâu
Cụm từ nghi vấn dùng để hỏi về địa điểm
ở đây
ở đây
Tại nơi này; gần người nói
ở đó
ở đó
Tại nơi kia; xa hơn so với người nói