1conjunçãoDefinição (Vietnamita)Traduzindo…Liên từ dùng để nêu sự tương phản hoặc mâu thuẫnnhưngPronúnciaPronúncia IAExemplosAnh ấy muốn đi nhưng không được.He wants to go but cannot.Đẹp nhưng đắt tiền.Beautiful but expensive.Sinônimossongtuy nhiênGerado por IA