1
danh từDanh từ [C]
Một em bé; một đứa trẻ rất nhỏ hoặc trẻ sơ sinh.
bába
Từ nguyên
Có lẽ từ các dạng bi bô lặp lại của tiếng baby, tương tự như những từ chỉ em bé hoặc trẻ nhỏ trong một số ngôn ngữ khác.
Ví dụ
Die baba slaap in die wiegie.
Die bába sláap in die wíegie.
Em bé đang ngủ trong nôi.
Sy hou die baba versigtig vas.
Sy hóu die bába versígtig vás.
Cô ấy bế em bé một cách cẩn thận.
Die baba huil omdat hy honger is.
Die bába húil omdat hy hónger is.
Em bé đang khóc vì nó đói.
Kết hợp từ
pasgebore baba
baba kry
baba voed
baba huil
baba slaap
Tạo bởi AI