1
danh từ[C]
Một món đồ nội thất hoặc một chỗ dùng để ngủ hay nghỉ ngơi.
béd
Từ nguyên
Từ bed trong tiếng Hà Lan, cuối cùng bắt nguồn từ các dạng Proto-Germanic có nghĩa là “giường” hoặc “nơi nghỉ ngơi.”
Ví dụ
Die bed is baie gemaklik.
Die béd is báie gemáklik.
Chiếc giường rất thoải mái.
Ek gaan vroeg bed toe vanaand.
Ek gáán vróeg béd toe vanáand.
Tối nay tôi sẽ đi ngủ sớm.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI