1
danh từ[C]
Một bữa ăn hay buổi tụ họp xã hội, trong đó thịt hoặc thức ăn khác được nấu trên lửa trần hoặc than; một bữa tiệc nướng.
bráai
Từ nguyên
Từ tiếng Afrikaans braai, có liên quan đến tiếng Hà Lan braden, nghĩa là “nướng” hoặc “rán”.
Ví dụ
Ons hou Saterdag 'n braai by die huis.
Óns hóú Saterdag 'n bráai by die húis.
Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc nướng tại nhà vào thứ Bảy.
Die hele familie kom na die braai toe.
Die héle famílie kóm na die bráai toe.
Cả gia đình đều đến dự bữa tiệc nướng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI