1
tính từTính từ dùng ở vị trí bổ ngữ và vị ngữ; dạng biến đổi khi đứng trước danh từ: dappere
Can đảm; thể hiện lòng can đảm trước nguy hiểm, khó khăn hoặc đau đớn.
dápper
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan dapper, từ tiếng Hà Lan Trung đại dapper nghĩa là ‘mạnh mẽ, vững vàng, dũng cảm’; cùng gốc với tiếng Đức tapfer.
Ví dụ
Die dapper soldaat het sy vriende gered.
Die dápper soldáát het sy vriénde geréd.
Người lính dũng cảm đã cứu các bạn mình.
Sy was dapper tydens die moeilike operasie.
Sy was dápper tydens die moeilike operásie.
Cô ấy đã rất dũng cảm trong cuộc phẫu thuật khó khăn.
Die kind het 'n dapper besluit geneem.
Die kínd het 'n dápper beslúit genéém.
Đứa trẻ đã đưa ra một quyết định dũng cảm.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI