1
từ hạn địnhChỉ có một mạo từ xác định; không biến đổi theo giống hay số.
Mạo từ xác định dùng để chỉ một danh từ xác định.
/di/
Ví dụ
Die hond blaf in die tuin.
Con chó sủa trong vườn.
Gee vir my die boek.
Đưa cho tôi quyển sách.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/di/
mạo từ xác định
1
từ hạn địnhChỉ có một mạo từ xác định; không biến đổi theo giống hay số.
Mạo từ xác định dùng để chỉ một danh từ xác định.
/di/
Ví dụ
Die hond blaf in die tuin.
Con chó sủa trong vườn.
Gee vir my die boek.
Đưa cho tôi quyển sách.
Tạo bởi AI