1
tính từDạng định ngữ thường là: eerlike
Thật thà; chân thật và ngay thẳng về mặt đạo đức; không lừa dối hay tham nhũng.
éerlik
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan eerlijk, được hình thành từ eer “danh dự” + -lik, tương ứng với tiếng Anh -ly/-like.
Ví dụ
Sy is 'n eerlike mens.
Sý is 'n éerlike méns.
Cô ấy là một người thật thà.
Die antwoord was eerlik.
Die ántwoord was éerlik.
Câu trả lời là thật thà.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI