1
danh từ[C] Danh từ đếm được
Trứng: cơ quan sinh sản hình bầu dục hoặc hình tròn do chim, bò sát, cá hoặc loài vật tương tự đẻ ra, đặc biệt là trứng gà dùng làm thức ăn.
éier
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan eier, liên quan đến tiếng Hà Lan ei và cuối cùng bắt nguồn từ các từ Germanic có nghĩa là “trứng”.
Ví dụ
Die eier is vars.
Die éier is várs.
Quả trứng còn tươi.
Sy kook 'n eier vir ontbyt.
Sy kóók 'n éier vir óntbyt.
Cô ấy luộc một quả trứng cho bữa sáng.
Die hen het 'n eier gelê.
Die hén het 'n éier gelê.
Con gà mái đã đẻ một quả trứng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI