1
đại từĐại từ tân ngữ hoặc sở hữu chỉ một người nữ.
/ɦɑːr/
Ví dụ
Ek het haar gister ontmoet.
Tôi đã gặp cô ấy hôm qua.
Dit is haar handsak.
Đó là túi xách của cô ấy.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/ɦɑːr/
cô ấy
1
đại từĐại từ tân ngữ hoặc sở hữu chỉ một người nữ.
/ɦɑːr/
Ví dụ
Ek het haar gister ontmoet.
Tôi đã gặp cô ấy hôm qua.
Dit is haar handsak.
Đó là túi xách của cô ấy.
Tạo bởi AI