1
danh từDanh từ đếm được [C]
Một chiếc áo; một loại trang phục mặc ở phần thân trên, thường có tay áo và thường có cổ áo và cúc.
hémp
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan hemd, từ tiếng Hà Lan trung đại hemde; có liên quan đến tiếng Đức Hemd và các thuật ngữ chỉ trang phục Germanic kiểu sark cổ trong tiếng Anh.
Ví dụ
Hy dra 'n wit hemp werk toe.
Hý drá 'n wít hémp wérk tóe.
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng đi làm.
Sy het haar hemp in die kas opgehang.
Sý hét háár hémp ín díe kás ópgeháng.
Cô ấy đã treo áo sơ mi của mình trong tủ.
Kết hợp từ
wit hemp
skoon hemp
langmouhemp
kortmouhemp
'n hemp dra
Tạo bởi AI