1
thán từTừ dùng để khẳng định hoặc tỏ ý đồng ý.
/jɑː/
Ví dụ
Ja, ek stem saam.
Vâng, tôi đồng ý.
Kom jy saam? Ja, sekerlik.
Bạn có đi cùng không? Vâng, tất nhiên.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/jɑː/
vâng
1
thán từTừ dùng để khẳng định hoặc tỏ ý đồng ý.
/jɑː/
Ví dụ
Ja, ek stem saam.
Vâng, tôi đồng ý.
Kom jy saam? Ja, sekerlik.
Bạn có đi cùng không? Vâng, tất nhiên.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI