1
danh từ[U]
Cảm giác ghen tuông; sự bực tức, bất an hoặc nghi ngờ do sợ mất tình cảm hay sự chú ý của ai đó vào người khác.
jaloesíe
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan jaloezie, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Pháp jalousie, liên quan đến jaloux nghĩa là “ghen”.
Ví dụ
Sy jaloesie het hul verhouding beskadig.
Sý jaloesíe hét hul verhóuding beskádig.
Sự ghen tuông của anh ấy đã làm tổn hại mối quan hệ của họ.
Daar was geen rede vir jaloesie nie.
Dáár was géén réde vir jaloesíe nie.
Không có lý do gì để ghen tuông cả.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI