1
tính từCó kích thước hoặc quy mô nhỏ.
/klɛin/
Ví dụ
Hulle het 'n klein hondjie.
Họ có một con chó nhỏ.
Dit is net 'n klein probleempie.
Đó chỉ là một vấn đề nhỏ.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI
Đang tải...
/klɛin/
nhỏ
1
tính từCó kích thước hoặc quy mô nhỏ.
/klɛin/
Ví dụ
Hulle het 'n klein hondjie.
Họ có một con chó nhỏ.
Dit is net 'n klein probleempie.
Đó chỉ là một vấn đề nhỏ.
Từ trái nghĩa
Tạo bởi AI