1
danh từ[U]
Thức ăn; những thứ người hoặc động vật ăn.
kós
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan kost, nghĩa là “thức ăn, khẩu phần, lương thực”; có liên quan đến động từ kosten “tốn, có giá”.
Ví dụ
Ek koop kos by die winkel.
Ék kóóp kós by die wínkel.
Tôi mua thức ăn ở cửa hàng.
Gesonde kos is belangrik.
Gesónde kós is belángrik.
Thức ăn lành mạnh rất quan trọng.
Ons eet warm kos vanaand.
Óns éét wárm kós vanáánd.
Tối nay chúng tôi ăn món nóng.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI