1
danh từDanh từ số nhiều
Các loại rau thơm hoặc gia vị dùng để nêm nếm thức ăn.
krúie
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan kruiden, dạng số nhiều của kruid, từ một từ gốc Germanic có nghĩa là “herb” hoặc “plant used for seasoning or medicine”.
Ví dụ
Sy voeg vars kruie by die sop.
Sý vóeg várs krúie by die sóp.
Cô ấy thêm rau thơm tươi vào súp.
Hierdie kruie gee die sous meer geur.
Hiérdie krúie géé die sóus méér géur.
Những loại rau thơm này làm cho nước sốt thơm ngon hơn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI