1
tính từTính từ dùng ở vị ngữ và định ngữ; dạng định ngữ thường là moedeloose.
Cảm thấy hoặc biểu lộ sự mất hy vọng hay mất can đảm; chán nản, nản lòng.
móedeloos
Từ nguyên
Từ Afrikaans moed (“lòng can đảm, tinh thần”) + -loos (“không có”), tương tự tiếng Hà Lan moedeloos.
Ví dụ
Sy voel moedeloos ná die lang soektog.
Sý vóel móedeloos ná die láng sóektog.
Cô ấy cảm thấy chán nản sau cuộc tìm kiếm dài.
Moenie moedeloos raak as jy foute maak nie.
Móenie móedeloos ráak as jy fóute máak nie.
Đừng nản lòng khi bạn mắc lỗi.
Die nuus het hom moedeloos gelaat.
Die núus het hom móedeloos geláat.
Tin tức đã khiến anh ấy chán nản.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI