1
danh từDanh từ đếm được [C]
Người mẹ; người phụ nữ trong mối quan hệ với con của mình.
móeder
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan moeder, từ tiếng German nguyên thủy; cùng gốc với tiếng Anh mother.
Ví dụ
My moeder woon in Kaapstad.
Mý móeder wóón in Káápstad.
Mẹ tôi sống ở Cape Town.
Sy is 'n moeder van drie kinders.
Sý is 'n móeder van dríé kínders.
Cô ấy là mẹ của ba đứa trẻ.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI