1
tính từDạng bổ nghĩa trước danh từ: moedige
Can đảm hoặc dũng cảm; thể hiện lòng can đảm trước nguy hiểm, khó khăn hoặc nỗi sợ.
móedig
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan moedig, từ moed nghĩa là “lòng can đảm” cộng với hậu tố tính từ -ig.
Ví dụ
Sy was moedig tydens die krisis.
Sy wás móedig tydens die krísis.
Cô ấy đã rất dũng cảm trong thời khủng hoảng.
Bly moedig, al is die pad moeilik.
Blý móedig, al is die pád móeilik.
Hãy giữ vững tinh thần dũng cảm, dù con đường có khó khăn.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI