1
tính từđẹp, xinh, hấp dẫn, hoặc dễ nhìn, dễ cảm nhận.
móói
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan mooi, nghĩa là “đẹp” hoặc “hay”; cuối cùng có nguồn gốc không chắc chắn.
Ví dụ
Die tuin is mooi in die lente.
Die túin is móói in die lente.
Khu vườn đẹp vào mùa xuân.
Sy dra 'n mooi rok.
Sy dra 'n móói rok.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy xinh.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
mooi weer
mooi huis
mooi uitsig
mooi rok
mooi dag
Tạo bởi AI