1
danh từ[C]
Anh họ; trong một số cách dùng, cũng là cháu trai, đặc biệt là con trai của anh, chị hoặc em ruột mình.
nééf
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan neef, từ tiếng Hà Lan Trung cổ neve, cuối cùng bắt nguồn từ một thuật ngữ chỉ họ hàng trong ngữ hệ Germanic, nghĩa là một người thân nam.
Ví dụ
My neef kom Saterdag kuier.
Mý nééf kóm Sáterdag kúier.
Anh họ tôi sẽ đến chơi vào thứ Bảy.
Haar neef is net drie jaar oud.
Háár nééf is nét dríé jáár óúd.
Cháu trai của cô ấy mới ba tuổi.
Ek het my neef by die familiefees gesien.
Ék hét mý nééf bý die famílieféés gesíén.
Tôi đã gặp anh họ tôi tại buổi sum họp gia đình.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI