1
danh từDanh từ [C]
Một người em họ gái; cũng dùng thân mật để chỉ một người họ hàng nữ trẻ tuổi, nhất là một cháu gái hoặc em họ nhỏ.
níggie
Từ nguyên
Dạng thu nhỏ của tiếng Afrikaans nig (“em họ gái; cháu gái”), với hậu tố thu nhỏ -ie.
Ví dụ
My niggie kom Saterdag kuier.
Mý níggie kóm Sáterdag kúier.
Em họ gái của tôi sẽ đến chơi vào thứ Bảy.
Sy het haar niggie by die troue gesien.
Sý hét háár níggie bý die tróue gesíen.
Cô ấy đã nhìn thấy em họ gái của mình ở đám cưới.
Die klein niggie speel in die tuin.
Die kléin níggie spéel ín die túin.
Cô em họ nhỏ đang chơi trong vườn.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
my niggie
klein niggie
niggie en nefie
ou niggie
Tạo bởi AI