1
động từNgoại động từ [T]
Ôm hoặc vòng tay quanh ai đó, thường bằng cách đặt tay vòng qua người họ.
omhéls
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan omhelzen, theo nghĩa đen liên quan đến việc giữ quanh cổ hoặc cơ thể.
Ví dụ
Sy omhels haar ma by die stasie.
Sý omhéls haar má by die stásie.
Cô ấy ôm mẹ tại nhà ga.
Die kind omhels die hond styf.
Die kínd omhéls die hónd stýf.
Đứa trẻ ôm chặt con chó.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI