1
tính từKhông hạnh phúc, buồn bã hoặc không hài lòng.
ongelúkkig
Từ nguyên
Từ Afrikaans on- “không-, không” + gelukkig “hạnh phúc, may mắn”, cuối cùng có liên quan đến geluk “vận may, hạnh phúc”.
Ví dụ
Sy voel ongelukkig in haar nuwe werk.
Sy vóel ongelúkkig in haar núwe wérk.
Cô ấy cảm thấy không hạnh phúc trong công việc mới của mình.
Die kind was ongelukkig oor die nuus.
Die kínd was ongelúkkig oor die núus.
Đứa trẻ không vui về tin tức.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI