1
danh từDanh từ [C, U]
Bữa ăn đầu tiên trong ngày, thường được ăn vào buổi sáng.
ontbýt
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan ontbijt, có liên quan trong lịch sử đến ý nghĩa bắt đầu ăn hoặc phá vỡ sự nhịn ăn.
Ví dụ
Ek eet ontbyt om sewe.
Ek éét ontbýt om séwe.
Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.
Die hotel bedien ontbyt tot tienuur.
Die hotél bedíen ontbýt tot tíenuur.
Khách sạn phục vụ bữa sáng đến mười giờ.
Kết hợp từ
ontbyt eet
ontbyt maak
warm ontbyt
Engelse ontbyt
Tạo bởi AI