1
tính từCó hoặc thể hiện hy vọng và sự tin tưởng vào tương lai hoặc vào kết quả thành công của một việc gì đó; lạc quan.
optimísties
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan optimistisch hoặc chịu ảnh hưởng của tiếng Anh optimistic, rốt cuộc bắt nguồn từ tiếng Latinh optimus nghĩa là “tốt nhất”.
Ví dụ
Sy bly optimisties oor die toekoms.
Sy blý optimísties oor die tóekoms.
Cô ấy vẫn lạc quan về tương lai.
Die span is optimisties ná die oorwinning.
Die spán is optimísties ná die óorwinning.
Đội bóng lạc quan sau chiến thắng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI