1
danh từ[C] Danh từ đếm được
Một người cha hoặc người mẹ; cha hoặc mẹ của một người.
óuer
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan ouder, nghĩa là “phụ huynh,” liên quan đến oud (“già”).
Ví dụ
Elke ouer wil die beste vir sy kind hê.
Élke óuer wil die béste vir sy kínd hê.
Mỗi phụ huynh đều muốn điều tốt nhất cho con mình.
Die skool nooi elke ouer na die vergadering.
Die skóol nooi élke óuer na die vergádering.
Nhà trường mời mỗi phụ huynh đến cuộc họp.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI