1
tính từDạng bổ ngữ trước danh từ thường là pessimistiese.
Mong đợi kết quả xấu hoặc nhấn mạnh mặt tiêu cực của một tình huống; bi quan.
pessimísties
Từ nguyên
Từ Afrikaans pessimis hoặc các hình thái liên quan, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Pháp pessimiste, dựa trên tiếng Latinh pessimus ‘xấu nhất’, với hậu tố tính từ Afrikaans -ties tương ứng với -tic/-tical trong tiếng Anh.
Ví dụ
Hy is pessimisties oor die uitslag.
Hy is pessimísties oor die úitslag.
Anh ấy bi quan về kết quả.
Haar pessimistiese houding maak die span moedeloos.
Haar pessimístiese hóuding maak die span móedeloos.
Thái độ bi quan của cô ấy làm cả đội nản lòng.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI