1
động từ[T, I]
Nói; dùng từ ngữ trong lời nói, đặc biệt bằng một ngôn ngữ cụ thể.
práát
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan praten, nghĩa là “nói chuyện” hoặc “ba hoa”.
Ví dụ
Sy praat Afrikaans by die huis.
Sy práát Áfrikaans by die húis.
Cô ấy nói tiếng Afrikaans ở nhà.
Die kind begin al mooi praat.
Die kínd begín al móói práát.
Đứa trẻ đã bắt đầu nói khá tốt.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI