1
động từ[I]
ninh hoặc nấu chậm trên lửa nhỏ, với sôi lăn tăn nhẹ
prút
Từ nguyên
Liên quan đến pruttelen và prutten trong tiếng Hà Lan, có lẽ là từ tượng thanh mô phỏng âm thanh sôi lục bục hoặc lép bép.
Ví dụ
Die sop prut stadig op die stoof.
Die sóp prút stádig op die stóóf.
Súp đang liu riu trên bếp.
Laat die bredie vir 'n uur lank prut.
Láát die brédie vir 'n úúr lánk prút.
Hãy để món hầm liu riu trong một giờ.
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
Tạo bởi AI