1
danh từ[U]
Cảm giác ngưỡng mộ, quý trọng hoặc để ý, tôn trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó; sự tôn trọng.
respék
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan respect, cuối cùng bắt nguồn từ tiếng Latin respectus ‘sự xem xét, sự cân nhắc’.
Ví dụ
Hy het groot respek vir sy ouers.
Hý het gróót respék vir sy óuers.
Anh ấy rất kính trọng cha mẹ mình.
Respek is belangrik in elke verhouding.
Respék is belángrik in élke verhóuding.
Sự tôn trọng rất quan trọng trong mọi mối quan hệ.
Toon respek wanneer iemand praat.
Tóón respék wannéér íémand práát.
Hãy tỏ ra tôn trọng khi ai đó đang nói.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
respek toon
respek hê vir
met respek behandel
respek verdien
Tạo bởi AI