1
danh từ[U] danh từ không đếm được
Gạo; hạt ăn được của một loài cây ngũ cốc, thường được nấu chín và ăn như thực phẩm.
rýs
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan rijst, rốt cuộc từ các dạng Romance sớm hơn chỉ gạo.
Ví dụ
Ons eet rys saam met kerrie.
Óns éét rýs sáám mét kérrie.
Chúng tôi ăn cơm với cà ri.
Die rys kook vinnig.
Die rýs kóók vínnig.
Cơm chín nhanh.
Kết hợp từ
wit rys
bruin rys
rys kook
rys en kerrie
Tạo bởi AI