1
đại từTừ phản thân dùng để nhấn mạnh một người hoặc sự việc.
/sɛlf/
Ví dụ
Ek het dit self gemaak.
Tôi tự làm nó.
Sy het self met die baas gepraat.
Chính cô ấy đã nói chuyện với ông chủ.
Tạo bởi AI
Đang tải...
/sɛlf/
bản thân
1
đại từTừ phản thân dùng để nhấn mạnh một người hoặc sự việc.
/sɛlf/
Ví dụ
Ek het dit self gemaak.
Tôi tự làm nó.
Sy het self met die baas gepraat.
Chính cô ấy đã nói chuyện với ông chủ.
Tạo bởi AI