1
động từ[T, I]
chạm vào ai đó hoặc vật gì bằng môi như một dấu hiệu của tình yêu, tình cảm, lời chào hoặc sự kính trọng; hôn
sóen
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan zoenen, liên quan đến zoen của tiếng Hà Lan “nụ hôn”; cuối cùng có nguồn gốc từ tiếng Hà Lan Trung đại.
Ví dụ
Hy soen sy ma op die wang.
Hy sóen sy má op die wáng.
Anh ấy hôn má mẹ mình.
Moenie die baba op die mond soen nie.
Moenie die bába op die mónd sóen nie.
Đừng hôn em bé lên miệng.
Hulle het mekaar voor die stasie gesoen.
Hulle het mekáár voor die stásie gesóen.
Họ đã hôn nhau trước nhà ga.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI