1
danh từ[U]
Một môn thể thao đồng đội chơi với một quả bóng tròn, trong đó hai đội cố ghi điểm bằng cách đá bóng vào khung thành đối phương; bóng đá; bóng đá hiệp hội.
sókker
Từ nguyên
Mượn từ tiếng Anh soccer, được điều chỉnh theo chính tả tiếng Afrikaans.
Ví dụ
Die kinders speel sokker in die park.
Die kínders spéél sókker in die párk.
Những đứa trẻ đang chơi bóng đá trong công viên.
Sokker is die gewildste sport in Suid-Afrika.
Sókker is die gewíldste spórt in Súid-Áfrika.
Bóng đá là môn thể thao phổ biến nhất ở Nam Phi.
Hy kyk elke Saterdag sokker op televisie.
Hy kýk élke Sáterdag sókker op telévisie.
Anh ấy xem bóng đá trên truyền hình mỗi thứ Bảy.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
sokker speel
sokker kyk
sokkerwedstryd
sokkerspan
professionele sokker
Tạo bởi AI