1
danh từ[C]
Một loại gia vị; một chất có nguồn gốc từ thực vật, có hương thơm, như quế, tiêu hoặc đinh hương, dùng để nêm nếm thức ăn.
speserý
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan specerij, cuối cùng liên quan đến Latin species theo nghĩa ‘hàng hóa, gia vị’.
Ví dụ
Kaneel is 'n gewilde spesery in gebak.
Kanéel is 'n gewílde speserý in gebák.
Quế là một loại gia vị phổ biến trong các món nướng.
Voeg die spesery eers aan die einde by.
Vóeg die speserý éers aan die éinde bý.
Chỉ thêm gia vị vào cuối cùng.
Từ đồng nghĩa
Kết hợp từ
gemaalde spesery
aromatiese spesery
spesery byvoeg
speserye meng
Tạo bởi AI