1
danh từ[C]
Một thực đơn; danh sách viết tay hoặc in sẵn các món ăn và thường cả đồ uống có sẵn trong nhà hàng, quán cà phê hoặc trong một bữa ăn.
spýskaart
Từ nguyên
Từ ghép của Afrikaans spys (“thức ăn, lương thực”) + kaart (“thẻ, biểu đồ, danh sách”).
Ví dụ
Die kelner bring die spyskaart na die tafel.
Die kélner bríng die spýskaart na die táfel.
Người phục vụ mang thực đơn đến bàn.
Die restaurant se spyskaart verander elke seisoen.
Die restauránt se spýskaart veránder élke seisóen.
Thực đơn của nhà hàng thay đổi theo mỗi mùa.
Kan ek asseblief die spyskaart sien?
Kan ek asséblief die spýskaart síen?
Xin cho tôi xem thực đơn được không?
Kết hợp từ
die spyskaart bring
die spyskaart lees
van die spyskaart bestel
die spyskaart verander
op die spyskaart
Tạo bởi AI