1
danh từ[C]
Cha mẹ kế; vợ/chồng hoặc bạn đời của cha hoặc mẹ ruột hay cha mẹ nuôi của một người, nhưng bản thân người đó không phải là cha mẹ ruột hay cha mẹ nuôi.
stíefouer
Từ nguyên
Từ Afrikaans stief- (“kế-”) + ouer (“cha/mẹ”), cuối cùng có liên quan đến tiếng Hà Lan stiefouder.
Ví dụ
Sy stiefouer het hom baie ondersteun.
Sy stíefouer het hom báie óndersteun.
Cha mẹ kế của anh ấy đã ủng hộ anh ấy rất nhiều.
Die kind woon by sy stiefouer in Pretoria.
Die kínd wóón by sy stíefouer in Pretória.
Đứa trẻ sống với cha mẹ kế của mình ở Pretoria.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Kết hợp từ
’n stiefouer hê
by ’n stiefouer woon
’n liefdevolle stiefouer
stiefouer en stiefkind
Tạo bởi AI