1
danh từ[U]
Trà; một thức uống nóng được pha bằng cách ngâm lá trà khô, hoặc những lá trà khô dùng để pha nó.
'tee
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan thee, cuối cùng bắt nguồn từ các dạng tiếng Trung như tiếng Mân Nam tê.
Ví dụ
Ek drink elke oggend tee.
'Ek 'drink 'elke 'oggend 'tee.
Tôi uống trà mỗi sáng.
Wil jy melk in jou tee hê?
'Wil 'jy 'melk in jou 'tee 'hê?
Bạn có muốn cho sữa vào trà của bạn không?
Die tee moet vyf minute trek.
Die 'tee 'moet 'vyf mi'nute 'trek.
Trà phải ngâm trong năm phút.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI