1
tính từTự hào; cảm thấy vui mừng hoặc hài lòng vì thành tựu, phẩm chất hoặc tài sản của bản thân hoặc của người khác.
tróts
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan trots, nghĩa là “tự hào” hoặc “niềm tự hào”.
Ví dụ
Sy is trots op haar werk.
Sy is tróts op haar wérk.
Cô ấy tự hào về công việc của mình.
Ek is baie trots op jou.
Ek is báie tróts op jóu.
Tôi rất tự hào về bạn.
Kết hợp từ
Tạo bởi AI