1
danh từ[C]
Một củ hành; một loại củ ăn được có mùi và vị hăng, dùng làm rau hoặc gia vị.
úi
Từ nguyên
Từ tiếng Hà Lan ui, nghĩa là “hành tây”; có liên quan đến các dạng cổ hơn như ajuin.
Ví dụ
Ek sny 'n ui vir die slaai.
Ék sný 'n úi vir die sláai.
Tôi đang thái một củ hành cho món salad.
Die ui laat my oë traan.
Die úi laat my óë tráan.
Củ hành làm tôi cay mắt.
Kết hợp từ
'n ui sny
gekapte ui
rou ui
gebraaide ui
ui braai
Tạo bởi AI